Giả định kế toán: doanh thu ghi theo dồn tích (file đối soát của sàn), chi phí công ty ghi theo dòng tiền (bảng thu chi). Hai cơ sở khác nhau — ghép lại để có bức tranh đủ chi phí, không phải báo cáo tài chính chuẩn. Xem nguồn và cách tính.
Cột xanh là tháng 06/2026 đang xem; các tháng khác để xám làm nền so sánh. Đơn vị: triệu đồng.
Cột đỏ là tháng lỗ, cột xanh là tháng lãi. Đây là lãi cuối cùng, đã trừ cả quảng cáo, lương và vận hành.
| Tháng | Doanh thu | ± DT | Số đơn | Lãi trước QC | ± LN | Biên | Lợi nhuận ròng | ± LN ròng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/2026 | 1.361.352.847 | — | 3.998 | 308.975.255 | — | 22.7% | 41.408.387 | — |
| 04/2026 | 1.415.118.026 | ▲ 3.9% | 3.803 | 387.079.983 | ▲ 25.3% | 27.4% | 73.142.888 | ▲ 76.6% |
| 05/2026 | 1.063.296.269 | ▼ 24.9% | 2.799 | 297.767.452 | ▼ 23.1% | 28% | 30.317.849 | ▼ 58.5% |
| 06/2026 | 1.331.557.810 | ▲ 25.2% | 3.595 | 353.911.871 | ▲ 18.9% | 26.6% | -6.772.997 | ▼ từ lãi sang lỗ |
Bấm vào tên tháng để mở báo cáo riêng tháng đó. Nền xanh nhạt = tháng đang xem.
Mỗi cột cộng lại đúng 100đ. Phần dưới cùng (hồng) là lãi trước quảng cáo còn lại — càng dày càng tốt. Số trong ô là số đồng trên mỗi 100đ. Bảng số đầy đủ ngay bên dưới.
| Khoản | Số tiền | Trên 100đ | ± so tháng trước |
|---|---|---|---|
| Giá vốn | 594.635.154 | 44.7đ | ▲ 23.2% |
| Phí sàn | 331.565.820 | 24.9đ | ▲ 36% |
| Phí affiliate trả ra ngoài | 18.191.226 | 1.4đ | ▲ 31% |
| Thuế sàn | 33.253.739 | 2.5đ | ▲ 32.6% |
| Còn lại là lãi trước quảng cáo | 353.911.871 | 26.6đ | ▲ 18.9% |
Tất cả cùng tính trên một doanh thu đối soát nên cộng lại đúng 100đ. Hoa hồng trả cho 2 kênh nhà không nằm trong bảng này vì không phải chi phí ra ngoài.
Từng yếu tố đóng góp bao nhiêu vào thay đổi lợi nhuận ròng. Các dòng cộng lại đúng bằng lợi nhuận kỳ sau.
| Yếu tố | Ảnh hưởng đến lợi nhuận |
|---|---|
| Lợi nhuận ròng 05/2026 | 30.317.849 |
| Lãi trước quảng cáo thay đổi | +56.144.419 |
| Chi quảng cáo thay đổi | -69.397.832 |
| Định phí thay đổi | -23.837.433 |
| Lợi nhuận ròng 06/2026 | -6.772.997 |
Tách thành hai phần: cơ cấu kênh (bán nhiều hơn ở kênh có giá trị đơn khác) và thay đổi bên trong từng kênh. Hai phần cộng lại đúng bằng mức biến động chung.
| Yếu tố | Ảnh hưởng đến doanh thu/đơn | Tỷ trọng theo độ lớn tuyệt đối |
|---|---|---|
| Cơ cấu kênh | -3.969 đ | 14% |
| Thay đổi trong Shopee | -1.830 đ | 6% |
| Thay đổi trong TikTok Shop chính | +9.652 đ | 34% |
| Thay đổi trong TikTok Shop phụ | -13.345 đ | 46% |
| Tổng | -9.493 đ | 100% |
| Kênh | Đơn 05/2026 | Đơn 06/2026 | Tỷ trọng 05/2026 | Tỷ trọng 06/2026 | DT/đơn 05/2026 | DT/đơn 06/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Shopee | 727 | 791 | 26% | 22% | 419.446 | 411.816 |
| TikTok Shop chính | 1.778 | 2.353 | 63.5% | 65.5% | 375.230 | 390.198 |
| TikTok Shop phụ | 294 | 451 | 10.5% | 12.5% | 310.204 | 194.404 |
Chưa tách sâu hơn được. Hiện chưa có đủ dữ liệu cấp đơn để tách riêng ảnh hưởng của cơ cấu SKU, số sản phẩm/đơn và voucher. Phần phân rã hiện tại mới xác định ảnh hưởng của cơ cấu kênh và biến động bên trong kênh. Không gán phần dư cho voucher khi chưa có dữ liệu chứng minh.
Mỗi khối là số tiền còn lại sau khi trừ tiếp một nhóm chi phí. Chạm vào khối để xem số chính xác.
| Khoản chi | Số tiền | % doanh thu |
|---|---|---|
| Giá vốn | 594.635.154 | 44.7% |
| Phí sàn | 331.565.820 | 24.9% |
| Định phí | 212.792.869 | 16% |
| Chi quảng cáo | 147.891.999 | 11.1% |
| Thuế sàn | 33.253.739 | 2.5% |
| Hoa hồng trả ra ngoài | 18.191.226 | 1.4% |
| Tổng chi phí | 1.338.330.807 | 100.5% |
Mọi con số lợi nhuận trên trang này không tính hoa hồng trả cho 2 kênh nhà — tiền đó quay về chủ shop, không ra khỏi công ty.
Ghép số bán hàng ở trên với bảng thu chi công ty trên Google Sheet và file chi quảng cáo Shopee, để ra lãi cuối cùng sau khi trừ mọi chi phí.
| Bước | Số tiền | % doanh thu | ± so tháng trước |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1.331.557.810 | 100% | ▲ 25.2% |
| − Giá vốn hàng bán | 594.635.154 | 44.7% | ▲ 23.2% |
| − Phí sàn | 331.565.820 | 24.9% | ▲ 36% |
| − Hoa hồng trả ra ngoài (đã trừ kênh nhà) | 18.191.226 | 1.4% | ▲ 31% |
| − Thuế sàn thu hộ / thuế nhà thầu | 33.253.739 | 2.5% | ▲ 32.6% |
| − Chi quảng cáo (biến phí) | 147.891.999 | 11.1% | ▲ 88.4% |
| = Số dư đảm phí (lợi nhuận biên) | 206.019.872 | 15.5% | ▼ 6% |
| − Định phí (lương, vận hành, công cụ, khấu hao, marketing khác…) | 212.792.869 | 16% | ▲ 12.6% |
| = Lợi nhuận thuần | -6.772.997 | -0.5% | ▼ từ lãi sang lỗ |
| − Thuế thu nhập doanh nghiệp | 0 | 0% | — |
| = Lợi nhuận ròng | -6.772.997 | -0.5% | ▼ từ lãi sang lỗ |
Thuế TNDN để 0 vì công ty đang trong 3 năm đầu thành lập được miễn. Hạng mục "Giá vốn sản xuất" trên sheet thu chi đã bị bỏ ra để không tính hai lần.
Cột hồng là mức phải đạt để hoà vốn. Hồng cao hơn xanh nghĩa là tháng đó lỗ — bán chưa đủ để bù chi phí. Đơn vị: triệu đồng.
| Tháng | Doanh thu | Tỷ lệ số dư đảm phí | Định phí | Doanh thu hoà vốn | Biên an toàn | Lợi nhuận ròng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/2026 | 1.361.352.847 | 14.1% | 150.833.587 | 1.068.121.227 | 21.5% | 41.408.387 |
| 04/2026 | 1.415.118.026 | 18.2% | 185.001.554 | 1.014.157.159 | 28.3% | 73.142.888 |
| 05/2026 | 1.063.296.269 | 20.6% | 188.955.436 | 916.279.473 | 13.8% | 30.317.849 |
| 06/2026 | 1.331.557.810 | 15.5% | 212.792.869 | 1.375.333.379 | -3.3% | -6.772.997 |
Cách đọc: Doanh thu hoà vốn = định phí ÷ tỷ lệ số dư đảm phí — bán dưới mức đó là lỗ. Biên an toàn = doanh thu đang vượt điểm hoà vốn bao nhiêu phần trăm. Với 06/2026, cần bán tối thiểu 1.373 triệu/tháng mới không lỗ.
So từng khoản của 06/2026 với mức bình thường — trung bình 3 tháng còn lại. Biến phí so theo % doanh thu, định phí so theo số tiền (định phí không chạy theo doanh thu nên so bằng % sẽ hiểu sai).
Cột càng dài càng tốn hơn thường lệ. Đơn vị: triệu đồng.
| Khoản | Loại | 06/2026 | Mức bình thường | Chênh |
|---|---|---|---|---|
| Quảng cáo | Biến phí | 147.891.999 | 111.266.062 | +36.625.937 |
| Marketing (không tính quảng cáo) | Định phí | 40.194.309 | 7.993.333 | +32.200.976 |
| Phí sàn | Biến phí | 331.565.820 | 306.276.804 | +25.289.016 |
| Lương nhân viên | Định phí | 96.328.999 | 83.084.012 | +13.244.987 |
| Chi phí vận hành | Định phí | 21.523.213 | 16.224.573 | +5.298.640 |
| Thuế sàn | Biến phí | 33.253.739 | 28.343.344 | +4.910.395 |
| Phân bổ khấu hao | Định phí | 35.720.592 | 31.671.817 | +4.048.775 |
| Công cụ dụng cụ | Định phí | 0 | 4.986.000 | -4.986.000 |
| Hoa hồng trả ra ngoài | Biến phí | 18.191.226 | 28.228.556 | -10.037.330 |
| Chi phí không thường xuyên | Định phí | 19.025.756 | 30.970.457 | -11.944.701 |
| Giá vốn | Biến phí | 594.635.154 | 622.266.299 | -27.631.145 |
Gồm 2 nguồn: quảng cáo TikTok và Facebook (ghi trong bảng thu chi công ty) và quảng cáo Shopee (file đối soát quảng cáo của sàn). Cả hai đều là tiền đã tiêu, không phải tiền nạp vào tài khoản.
Cột hồng: TikTok + Facebook. Cột xám: Shopee.
Càng thấp càng hiệu quả. Đơn vị: %.
| Tháng | TikTok + Facebook | Shopee | Tổng | Doanh thu | Ads / doanh thu | ± tổng ads |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/2026 | 68.950.000 | 47.783.280 | 116.733.280 | 1.361.352.847 | 8.6% | — |
| 04/2026 | 85.866.000 | 43.069.541 | 128.935.541 | 1.415.118.026 | 9.1% | ▲ 10.5% |
| 05/2026 | 38.500.000 | 39.994.167 | 78.494.167 | 1.063.296.269 | 7.4% | ▼ 39.1% |
| 06/2026 | 111.544.581 | 36.347.418 | 147.891.999 | 1.331.557.810 | 11.1% | ▲ 88.4% |
Giới hạn phải biết. Quảng cáo TikTok gắn vào video và livestream chứ không gắn vào từng sản phẩm, và hai shop TikTok dùng chung ngân sách — nên không tách được chi quảng cáo theo từng shop, và cũng không quy được về từng mã hàng. Báo cáo cũng chưa có dữ liệu hiệu quả ở cấp chiến dịch (lượt xem, tỷ lệ chuyển đổi), nên không tính được ROI của từng chiến dịch. Muốn có phần đó thì cần xuất thêm báo cáo quảng cáo theo chiến dịch từ TikTok.
Chỉ liệt kê khoản thực sự có trong dữ liệu. Định phí không chạy theo doanh thu nên so bằng số tiền, không so bằng phần trăm doanh thu.
| Khoản định phí | 05/2026 | 06/2026 | Biến động |
|---|---|---|---|
| Lương nhân viên | 107.762.951 | 96.328.999 | −11.433.952 |
| Marketing ngoài quảng cáo | 16.880.000 | 40.194.309 | +23.314.309 |
| Phân bổ khấu hao | 39.306.384 | 35.720.592 | −3.585.792 |
| Chi phí vận hành | 14.744.701 | 21.523.213 | +6.778.512 |
| Chi phí không thường xuyên | 10.261.400 | 19.025.756 | +8.764.356 |
| Công cụ dụng cụ | 0 | 0 | 0 |
| Tổng định phí | 188.955.436 | 212.792.869 | +23.837.433 |
| Khoản định phí | 03/2026 | 04/2026 | 05/2026 | 06/2026 | Lũy kế |
|---|---|---|---|---|---|
| Lương nhân viên | 64.983.580 | 76.505.504 | 107.762.951 | 96.328.999 | 345.581.034 |
| Phân bổ khấu hao | 24.767.295 | 30.941.773 | 39.306.384 | 35.720.592 | 130.736.044 |
| Chi phí không thường xuyên | 38.490.950 | 44.159.020 | 10.261.400 | 19.025.756 | 111.937.126 |
| Marketing ngoài quảng cáo | 4.100.000 | 3.000.000 | 16.880.000 | 40.194.309 | 64.174.309 |
| Chi phí vận hành | 14.441.762 | 19.487.257 | 14.744.701 | 21.523.213 | 70.196.933 |
| Công cụ dụng cụ | 4.050.000 | 10.908.000 | 0 | 0 | 14.958.000 |
| Tổng định phí | 150.833.587 | 185.001.554 | 188.955.436 | 212.792.869 | 737.583.446 |
Công cụ dụng cụ và chi phí không thường xuyên có thể không lặp lại đều giữa các tháng. Cần kế toán xác nhận thời điểm ghi nhận trước khi coi phần giảm định phí là tiết kiệm bền vững.
| Tháng | Định phí | Chênh lệch | Tỷ lệ | Khoản đóng góp lớn nhất |
|---|---|---|---|---|
| 03/2026 | 150.833.587 | — | — | Tháng đầu kỳ, chưa có tháng trước để so |
| 04/2026 | 185.001.554 | +34.167.967 | 22.7% | Lương nhân viên (+12 tr) |
| 05/2026 | 188.955.436 | +3.953.882 | 2.1% | Chi phí không thường xuyên (-34 tr) |
| 06/2026 | 212.792.869 | +23.837.433 | 12.6% | Marketing ngoài quảng cáo (+23 tr) |
Chi phí công ty được ghi nhận chủ yếu theo dòng tiền, do đó biến động định phí giữa các tháng có thể phản ánh thời điểm thanh toán, không hoàn toàn đồng nghĩa nền chi phí vận hành đã thay đổi bền vững.
Mỗi khoản chia cho số đơn của chính tháng đó. Đây là kết quả kế toán bình quân của số đơn trong kỳ, không phải lợi nhuận biên của đơn hàng tiếp theo. Định phí được phân bổ bình quân cho các đơn trong kỳ.
| Chỉ số | 03/2026 | 04/2026 | 05/2026 | 06/2026 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu/đơn | 340.508 | 372.106 | 379.884 | 370.392 |
| Giá vốn/đơn | 163.709 | 173.823 | 172.488 | 165.406 |
| Phí sàn + affiliate + thuế/đơn | 99.517 | 96.500 | 101.013 | 106.540 |
| Lãi trước quảng cáo/đơn | 77.282 | 101.783 | 106.384 | 98.446 |
| Quảng cáo/đơn | 29.198 | 33.904 | 28.044 | 41.138 |
| Số dư sau quảng cáo/đơn | 48.085 | 67.879 | 78.340 | 57.307 |
| Định phí/đơn | 37.727 | 48.646 | 67.508 | 59.191 |
| Lợi nhuận ròng/đơn | 10.357 | 19.233 | 10.832 | -1.884 |
Màu ở mỗi ô so với tháng liền trước theo nghĩa kinh doanh: chi phí trên mỗi đơn giảm là tốt (xanh), lãi trên mỗi đơn giảm là xấu (đỏ). Cột "cả kỳ" là số tham chiếu — bình quân toàn kỳ, không so với cột nào, không có mũi tên và không tô màu.
Màu theo thương hiệu từng sàn.
Đã loại hoa hồng kênh nhà.
| Chỉ số — 06/2026 | Shopee | TikTok Shop chính | TikTok Shop phụ | ± Shopee | ± TikTok Shop chính | ± TikTok Shop phụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 325.746.130 đ | 918.135.680 đ | 87.676.000 đ | ▲ 6.8% | ▲ 37.6% | ▼ 3.9% |
| Lãi trước quảng cáo (không tính hoa hồng kênh nhà) | 93.413.318 đ | 257.949.563 đ | 2.548.990 đ | ▲ 1% | ▲ 38% | ▼ 86.1% |
| Biên lợi nhuận | 28.7% | 28.1% | 2.9% | ▼ 1.6 điểm | ▲ 0.1 điểm | ▼ 17.2 điểm |
| Tổng đơn | 791 | 2.353 | 451 | ▲ 8.8% | ▲ 32.3% | ▲ 53.4% |
| Giá trị trung bình / đơn | 411.816 đ | 390.198 đ | 194.404 đ | ▼ 1.8% | ▲ 4% | ▼ 37.3% |
| Giá vốn (% doanh thu) | 41.2% | 43.7% | 67.1% | ▼ 0.8 điểm | ▼ 2.8 điểm | ▲ 17.9 điểm |
| Phí sàn (% doanh thu) | 29.5% | 23.1% | 26.4% | ▲ 3.3 điểm | ▲ 2.1 điểm | ▲ 0 điểm |
| Phí sàn + thuế nhà thầu — chi phí thật trả cho sàn (% doanh thu) | 29.5% | 26.6% | 28% | ▲ 2.5 điểm | ▲ 2.5 điểm | ▼ 0.2 điểm |
| Phí affiliate trả ra ngoài (% doanh thu) | 0.5% | 1.6% | 2% | ▼ 0.2 điểm | ▲ 0.2 điểm | ▼ 0.6 điểm |
| Thuế (% doanh thu) | 0% | 3.5% | 1.6% | ▼ 0.8 điểm | ▲ 0.4 điểm | ▼ 0.2 điểm |
| Tỷ lệ huỷ | 25.4% | 21.5% | 17.2% | ▼ 3.7 điểm | ▲ 0.8 điểm | ▼ 11.8 điểm |
| Tỷ lệ trả hàng | 9.3% | 8% | 3.5% | ▲ 2.4 điểm | ▲ 0.8 điểm | ▼ 2.8 điểm |
Mọi con số ở đây đã loại hoa hồng của 2 kênh nhà nên phản ánh đúng tiền thật ra khỏi công ty. Dòng "Phí sàn + thuế nhà thầu" mới là so sánh công bằng: bán trên TikTok công ty phải nộp thêm 15% thuế nhà thầu trên phí trả cho sàn (TikTok là công ty nước ngoài), Shopee là công ty Việt Nam nên không có khoản này.
Đủ 12 mã có doanh thu trong kỳ, xếp từ lãi cao xuống thấp. Thanh hồng là mã đang lỗ sau khi trừ phí sàn. Đơn vị: triệu đồng.
| Mã hàng | SL bán | Doanh thu | Giá vốn | Phí sàn + affiliate + thuế | Lãi trước QC | Biên lãi trước quảng cáo | ± so tháng trước |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q03 | 859 | 384.083.129 | 161.327.516 | 110.368.013 | 112.387.600 | 29.3% | ▼ 21.2% |
| Q22 | 728 | 310.590.647 | 133.224.000 | 88.453.877 | 88.912.770 | 28.6% | ▲ gấp 16.6 lần |
| Q19 | 638 | 262.087.005 | 118.936.529 | 74.715.869 | 68.434.607 | 26.1% | ▲ 105.9% |
| QS03 | 316 | 126.233.279 | 51.137.550 | 36.433.541 | 38.662.188 | 30.6% | ▼ 23.4% |
| Q21 | 247 | 94.682.753 | 40.553.670 | 27.647.563 | 26.481.520 | 28% | ▲ 16.8% |
| A07 | 141 | 67.707.177 | 28.943.070 | 19.625.097 | 19.139.010 | 28.3% | ▼ 2.7% |
| A003 | 12 | 10.589.154 | 3.273.120 | 3.186.122 | 4.129.912 | 39% | ▼ 43.5% |
| A04 | 14 | 8.065.275 | 3.219.760 | 2.426.724 | 2.418.791 | 30% | ▼ 59.5% |
| A05 | 2 | 1.353.059 | 500.000 | 407.116 | 445.943 | 33% | ▼ 1.5% |
| A03 | 38 | 13.697.695 | 9.452.880 | 4.007.308 | 237.507 | 1.7% | ▼ 93.7% |
| QS01 | 73 | 6.261.567 | 6.120.000 | 1.877.978 | -1.736.411 | -27.7% | ▼ từ lãi sang lỗ |
| QS02 | 306 | 46.207.069 | 37.947.060 | 13.861.578 | -5.601.569 | -12.1% | ▼ từ lãi sang lỗ |
| Tổng | 3.374 | 1.331.557.809 | 594.635.155 | 383.010.786 | 353.911.868 | 26.6% | — |
Lãi trước quảng cáo = doanh thu đối soát − giá vốn − phí sàn − phí affiliate trả ra ngoài − thuế.
Doanh thu từng mã được quy về cơ sở đối soát (tiền thật về) bằng hệ số của chính tháng & sàn đó, vì hai sàn chỉ đối soát ở mức đơn chứ không tách xuống từng SKU. Phí sàn tính trên doanh thu nên phân bổ theo tỷ trọng doanh thu là đúng bản chất. Tổng doanh thu và tổng phí ở bảng này đã đối chiếu khớp với mục 1.
Dòng Tổng ở đây (353.911.868 đ) khớp với mục 1, lệch 3 đ do làm tròn khi cộng dồn (353.911.871 đ).
| Chỉ số tập trung | Tỷ trọng |
|---|---|
| Top 1 mã hàng chiếm bao nhiêu doanh thu | 28.8% |
| Top 3 mã hàng chiếm bao nhiêu doanh thu | 71.9% |
| Top 1 mã hàng chiếm bao nhiêu lãi trước quảng cáo | 31.8% |
| Top 3 mã hàng chiếm bao nhiêu lãi trước quảng cáo | 76.2% |
5 mã có số lượng bán cao nhất tháng 06/2026: Q03, Q22, Q19, QS03, QS02. Cả 3 biểu đồ dùng cùng 5 mã và cùng màu để so được với nhau.
Doanh thu đối soát, đã gộp cả 3 sàn.
Tổng giá vốn của số đã bán trong tháng.
Đã trừ giá vốn, phí sàn, affiliate trả ra ngoài và thuế.
LIVE, video hay thẻ sản phẩm ra tiền nhiều hơn.
Kênh nhà, KOC thuê ngoài, hay đơn không ghi nhận phí affiliate.
Số đơn từ LIVE so với từ video.
Càng thấp càng rẻ. Đây chưa phải ROI vì chưa trừ giá vốn và phí sàn.
| Kênh | Số đơn | SL bán | Doanh thu | Tỷ trọng | TB/đơn | ± so tháng trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LIVE | 1.133 | 1.040 | 428.747.948 | 46.6% | 378.418 | ▲ 29.2% |
| Videos | 691 | 635 | 274.578.463 | 29.8% | 397.364 | ▲ 46.2% |
| Product cards | 540 | 513 | 217.599.462 | 23.6% | 402.962 | ▲ 46.2% |
| Tài khoản | LIVE | Videos | Product cards | Cộng theo kênh | Ra đơn chủ yếu từ |
|---|---|---|---|---|---|
| Kênh founderKÊNH NHÀ | 267 | 301 | 0 | 568 | Videos (53%) |
| Kênh của shopKÊNH NHÀ | 866 | 63 | 0 | 929 | LIVE (93.2%) |
| Toàn bộ KOC ngoài gộp lại (61 người) | 0 | 295 | 0 | 295 | Videos (100%) |
| Đơn không gắn tên người bán | 0 | 32 | 540 | 572 | Product cards (94.4%) |
Cột "Cộng theo kênh" hơi lớn hơn số đơn thật vì một đơn TikTok có thể được ghi ở 2 kênh. Riêng 2 kênh nhà: cộng theo kênh 1.497 đơn, số đơn duy nhất 1.496 đơn.
| Nhóm | Số đơn | Doanh thu | TB/đơn | Hoa hồng | Hoa hồng/DT | ± so tháng trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kênh của shopKÊNH NHÀ | 929 | 349.562.958 | 376.279 | 116.111 | 0% | ▲ 29.2% |
| Kênh founderKÊNH NHÀ | 567 | 221.179.088 | 390.087 | 2.137.835 | 1% | ▲ 51.4% |
| Qua affiliate, thiếu tên | 360 | 155.432.191 | 431.756 | 7.406.441 | 4.8% | ▲ 50% |
| Đơn không ghi nhận phí affiliate | 212 | 74.644.315 | 352.096 | 0 | 0% | ▲ 37.8% |
| KOC ngoài khác (ngoài Top 5) — 56 người | 172 | 69.736.405 | 405.444 | 4.711.115 | 6.8% | ▲ 41.5% |
| Top 5 KOC ngoài (gộp) | 123 | 50.370.916 | 409.520 | 2.900.851 | 5.8% | ▼ 6.1% |
Hoa hồng trả cho 2 kênh nhà không phải chi phí thật của công ty — tiền quay về chủ shop. Cột đó chỉ để thấy mức hoa hồng tương đương.
Dòng KOC ngoài khác = toàn bộ KOC ngoài có gắn tên trừ đi Top 5 của chính kỳ đang xem, tính trực tiếp từ dữ liệu gốc.
Nhóm "Đơn không ghi nhận phí affiliate" chỉ chắc chắn là không bị ghi nhận phí affiliate. Nhóm này có thể gồm đơn từ thẻ sản phẩm, truy cập trực tiếp hoặc nguồn khác; không đồng nghĩa hoàn toàn với organic vì báo cáo chưa đối chiếu nguồn quảng cáo ở cấp đơn. Cộng các nhóm lại sẽ hơi lớn hơn tổng đơn TikTok thật vì một đơn có thể được ghi cho nhiều kênh — chênh lệch này đã nêu ở mục 6.2.
| Người bán | Số đơn | Doanh thu | Hoa hồng | Hoa hồng/DT | 1đ hoa hồng ra bao nhiêu đ DT | ± so tháng trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| minhhaireview2 | 37 | 14.454.294 | 851.136 | 5.9% | 17 đ | ▲ 23.1% |
| mesubii_18 | 34 | 13.496.232 | 969.776 | 7.2% | 13.9 đ | ▲ 36.3% |
| minh.minh.manh | 22 | 9.123.680 | 456.523 | 5% | 20 đ | — |
| tidi1m76 | 18 | 7.783.486 | 396.270 | 5.1% | 19.6 đ | — |
| tranhnguyenn | 12 | 5.513.224 | 227.146 | 4.1% | 24.3 đ | — |
Top 5 xếp theo doanh thu và tính riêng cho từng mốc, nên danh sách tháng này có thể khác tháng khác. Cột ± để trống khi người đó không nằm trong Top 5 của tháng so sánh.
LIVE, video hay thẻ sản phẩm ra tiền nhiều hơn.
Kênh nhà, KOC thuê ngoài, hay đơn không ghi nhận phí affiliate.
Số đơn từ LIVE so với từ video.
Càng thấp càng rẻ. Đây chưa phải ROI vì chưa trừ giá vốn và phí sàn.
| Kênh | Số đơn | SL bán | Doanh thu | Tỷ trọng | TB/đơn | ± so tháng trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Videos | 282 | 278 | 50.270.500 | 57.3% | 178.264 | ▲ 14.2% |
| Product cards | 146 | 142 | 33.001.000 | 37.6% | 226.034 | ▼ 12.7% |
| LIVE | 24 | 24 | 4.404.500 | 5% | 183.521 | ▼ 47.4% |
| Tài khoản | LIVE | Videos | Product cards | Cộng theo kênh | Ra đơn chủ yếu từ |
|---|---|---|---|---|---|
| Kênh founderKÊNH NHÀ | 24 | 193 | 0 | 217 | Videos (88.9%) |
| Toàn bộ KOC ngoài gộp lại (14 người) | 0 | 69 | 0 | 69 | Videos (100%) |
| Đơn không gắn tên người bán | 0 | 20 | 146 | 166 | Product cards (88%) |
Cột "Cộng theo kênh" hơi lớn hơn số đơn thật vì một đơn TikTok có thể được ghi ở 2 kênh. Riêng 2 kênh nhà: cộng theo kênh 217 đơn, số đơn duy nhất 216 đơn.
| Nhóm | Số đơn | Doanh thu | TB/đơn | Hoa hồng | Hoa hồng/DT | ± so tháng trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kênh founderKÊNH NHÀ | 216 | 34.775.000 | 160.995 | 322.891 | 0.9% | ▲ 88.2% |
| Qua affiliate, thiếu tên | 109 | 23.388.500 | 214.573 | 886.605 | 3.8% | ▼ 20.5% |
| Đơn không ghi nhận phí affiliate | 57 | 12.790.500 | 224.395 | 0 | 0% | ▲ 5.5% |
| Top 5 KOC ngoài (gộp) | 47 | 12.200.000 | 259.574 | 651.702 | 5.3% | ▼ 6.1% |
| KOC ngoài khác (ngoài Top 5) — 9 người | 22 | 4.522.000 | 205.545 | 209.555 | 4.6% | ▲ 41.5% |
Hoa hồng trả cho 2 kênh nhà không phải chi phí thật của công ty — tiền quay về chủ shop. Cột đó chỉ để thấy mức hoa hồng tương đương.
Dòng KOC ngoài khác = toàn bộ KOC ngoài có gắn tên trừ đi Top 5 của chính kỳ đang xem, tính trực tiếp từ dữ liệu gốc.
Nhóm "Đơn không ghi nhận phí affiliate" chỉ chắc chắn là không bị ghi nhận phí affiliate. Nhóm này có thể gồm đơn từ thẻ sản phẩm, truy cập trực tiếp hoặc nguồn khác; không đồng nghĩa hoàn toàn với organic vì báo cáo chưa đối chiếu nguồn quảng cáo ở cấp đơn. Cộng các nhóm lại sẽ hơi lớn hơn tổng đơn TikTok thật vì một đơn có thể được ghi cho nhiều kênh — chênh lệch này đã nêu ở mục 6.2.
| Người bán | Số đơn | Doanh thu | Hoa hồng | Hoa hồng/DT | 1đ hoa hồng ra bao nhiêu đ DT | ± so tháng trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| dochat24 | 34 | 5.824.000 | 350.723 | 6% | 16.6 đ | — |
| mesubii_18 | 6 | 2.754.000 | 125.927 | 4.6% | 21.9 đ | ▼ 65.3% |
| anhtraireviewne | 3 | 1.377.000 | 65.802 | 4.8% | 20.9 đ | ▼ 62.5% |
| tranglamli | 2 | 1.347.000 | 64.350 | 4.8% | 20.9 đ | — |
| phuong281120 | 2 | 898.000 | 44.900 | 5% | 20 đ | — |
Top 5 xếp theo doanh thu và tính riêng cho từng mốc, nên danh sách tháng này có thể khác tháng khác. Cột ± để trống khi người đó không nằm trong Top 5 của tháng so sánh.
Phạm vi: tháng 06/2026. Giá hiện tại là giá thực thu bình quân (doanh thu đã đối soát của mã hàng chia cho số lượng bán ròng), không phải giá niêm yết. Doanh thu đầu vào đã là doanh thu sau voucher người bán tài trợ nên không trừ voucher lần nữa.
scripts/ham-chung.ps1):| SKU | SL tham chiếu | Giá hiện tại | Giá vốn/đơn vị | Tỷ lệ phí biến đổi | Giá hoà vốn | Giá mục tiêu | Biên an toàn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Q03 | 859 | 447.128 | 187.809 | 28.7% | 433.489 | Chưa thiết lập | 13.639 (3.1%) | Trên hoà vốn |
| Q22 | 728 | 426.636 | 183.000 | 28.5% | 417.452 | Chưa thiết lập | 9.184 (2.2%) | Trên hoà vốn |
| Q19 | 638 | 410.795 | 186.421 | 28.5% | 416.403 | Chưa thiết lập | -5.608 (-1.4%) | Dưới hoà vốn |
| QS03 | 316 | 399.472 | 161.828 | 28.9% | 379.593 | Chưa thiết lập | 19.880 (5%) | Trên hoà vốn |
| QS02 | 306 | 151.003 | 124.010 | 30% | 235.586 | Chưa thiết lập | -84.583 (-56%) | Dưới hoà vốn |
| Q21 | 247 | 383.331 | 164.185 | 29.2% | 378.560 | Chưa thiết lập | 4.771 (1.2%) | Trên hoà vốn |
| A07 | 141 | 480.193 | 205.270 | 29% | 472.214 | Chưa thiết lập | 7.978 (1.7%) | Trên hoà vốn |
| QS01 | 73 | 85.775 | 83.836 | 30% | 152.940 | Chưa thiết lập | -67.165 (-78.3%) | Dưới hoà vốn |
| A03 | 38 | 360.466 | 248.760 | 29.3% | 489.650 | Chưa thiết lập | -129.184 (-35.8%) | Dưới hoà vốn |
| SKU | SL tham chiếu | Giá hiện tại | Giá vốn/đơn vị | Tỷ lệ phí biến đổi | Giá hoà vốn | Giá mục tiêu | Biên an toàn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A04 | 14 | 576.091 | 229.983 | 30.1% | 552.172 | Chưa thiết lập | 23.920 (4.2%) | Trên hoà vốn |
| A003 | 12 | 882.430 | 272.760 | 30.1% | 732.051 | Chưa thiết lập | 150.379 (17%) | Trên hoà vốn |
| A05 | 2 | 676.530 | 250.000 | 30.1% | 619.719 | Chưa thiết lập | 56.810 (8.4%) | Trên hoà vốn |
Giá hoà vốn quản trị = (giá vốn + quảng cáo phân bổ + định phí phân bổ + chi phí trực tiếp khác) ÷ (1 − tỷ lệ phí biến đổi). Trạng thái chỉ cho biết quan hệ với điểm hoà vốn, không phải khuyến nghị tăng hay giảm giá. Không quyết định giá chỉ từ một chỉ tiêu.
| SKU | Lợi nhuận hiện tại/đơn vị | Lợi nhuận tại giá mục tiêu/đơn vị | Δ lợi nhuận | Δ dòng tiền trực tiếp | Giả định sản lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Q03 | 9.720 | — | — | — | 859 |
| Q22 | 6.568 | — | — | — | 728 |
| Q19 | -4.009 | — | — | — | 638 |
| QS03 | 14.142 | — | — | — | 316 |
| QS02 | -59.209 | — | — | — | 306 |
| Q21 | 3.378 | — | — | — | 247 |
| A07 | 5.666 | — | — | — | 141 |
| QS01 | -47.021 | — | — | — | 73 |
| A03 | -91.391 | — | — | — | 38 |
| SKU | Lợi nhuận hiện tại/đơn vị | Lợi nhuận tại giá mục tiêu/đơn vị | Δ lợi nhuận | Δ dòng tiền trực tiếp | Giả định sản lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| A04 | 16.722 | — | — | — | 14 |
| A003 | 105.132 | — | — | — | 12 |
| A05 | 39.717 | — | — | — | 2 |
Đây là kịch bản giữ nguyên sản lượng. Kết quả chưa phản ánh khả năng số lượng bán thay đổi khi thay đổi giá.
Tác động dòng tiền trong bảng chỉ phản ánh phần tiền thuần tăng/giảm trực tiếp từ giá bán theo sản lượng tham chiếu. Chỉ tiêu này chưa phản ánh tồn kho, thời gian sàn thanh toán, công nợ nhà cung cấp và chu kỳ nhập hàng — không kết luận về khả năng xoay vòng tiền khi chưa có những dữ liệu đó.
| SKU | Sàn | SL bán ròng | Giá thực thu bình quân | Giá vốn/đơn vị | Tỷ lệ phí biến đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| Q03 | Shopee | 208 | 469.002 | 187.349 | 30.1% |
| Q03 | TikTok Shop chính | 617 | 439.408 | 188.047 | 28.2% |
| Q03 | TikTok Shop phụ | 34 | 453.412 | 186.301 | 30% |
| Q22 | Shopee | 108 | 438.530 | 183.000 | 30.1% |
| Q22 | TikTok Shop chính | 616 | 424.413 | 183.000 | 28.2% |
| Q22 | TikTok Shop phụ | 4 | 447.750 | 183.000 | 30% |
| Q19 | Shopee | 95 | 447.176 | 186.234 | 30.1% |
| Q19 | TikTok Shop chính | 536 | 404.071 | 186.460 | 28.2% |
| Q19 | TikTok Shop phụ | 7 | 431.857 | 185.928 | 30% |
| QS03 | Shopee | 91 | 432.083 | 161.818 | 30.1% |
| QS03 | TikTok Shop chính | 209 | 386.028 | 161.832 | 28.2% |
| QS03 | TikTok Shop phụ | 16 | 389.625 | 161.824 | 30% |
| QS02 | Shopee | 31 | 165.551 | 124.010 | 30.1% |
| QS02 | TikTok Shop phụ | 275 | 149.364 | 124.010 | 30% |
| Q21 | Shopee | 119 | 372.152 | 165.739 | 30.1% |
| Q21 | TikTok Shop chính | 111 | 393.276 | 161.653 | 28.2% |
| Q21 | TikTok Shop phụ | 17 | 396.647 | 169.834 | 30% |
| A07 | Shopee | 56 | 494.542 | 205.270 | 30.1% |
| A07 | TikTok Shop chính | 83 | 470.299 | 205.270 | 28.2% |
| A07 | TikTok Shop phụ | 2 | 489.000 | 205.270 | 30% |
| QS01 | Shopee | 2 | 140.284 | 60.000 | 30.1% |
| QS01 | TikTok Shop phụ | 71 | 84.239 | 84.507 | 30% |
| A03 | Shopee | 4 | 407.702 | 248.760 | 30.1% |
| A03 | TikTok Shop chính | 16 | 351.993 | 248.760 | 28.2% |
| A03 | TikTok Shop phụ | 18 | 357.500 | 248.760 | 30% |
| A04 | Shopee | 14 | 576.091 | 229.983 | 30.1% |
| A003 | Shopee | 12 | 882.430 | 272.760 | 30.1% |
| A05 | Shopee | 2 | 676.530 | 250.000 | 30.1% |
Bảng chính gộp mỗi SKU thành một dòng bằng tỷ lệ phí gia quyền (tổng phí chia tổng doanh thu của mã đó). Không lấy tỷ lệ phí của một sàn áp cho toàn bộ SKU.
Gộp cả 3 sàn. Đường đi xuống là tốt.
| Tháng | Huỷ — Shopee | Huỷ — TikTok Shop chính | Huỷ — TikTok Shop phụ | Huỷ — gộp | ± huỷ | Trả — Shopee | Trả — TikTok Shop chính | Trả — TikTok Shop phụ | Trả — gộp | ± trả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/2026 | 25.1% | 20.6% | 23.6% | 23.3% | — | 8.4% | 7.9% | 8.2% | 8.2% | — |
| 04/2026 | 23.3% | 23.8% | 23.2% | 23.6% | ▲ 0.3 điểm | 10.5% | 6.6% | 6.1% | 7.4% | ▼ 0.8 điểm |
| 05/2026 | 29.1% | 20.7% | 29% | 24% | ▲ 0.4 điểm | 6.9% | 7.2% | 6.3% | 7% | ▼ 0.4 điểm |
| 06/2026 | 25.4% | 21.5% | 17.2% | 21.9% | ▼ 2.1 điểm | 9.3% | 8% | 3.5% | 7.8% | ▲ 0.8 điểm |
Cột ± tính bằng điểm phần trăm, không phải phần trăm tương đối. Mũi tên xanh ở đây nghĩa là tỷ lệ tăng — với huỷ/hoàn thì tăng là xấu, cần đọc ngược lại. Tỷ lệ trả hàng chỉ đếm đơn thực sự có hàng hoàn về (Số lượng hoàn trả > 0).
Đơn vị: %. Cột càng thấp càng tốt.
1 người vượt ngưỡng 1,5 lần trung bình. Đơn vị: % đơn bị trả.
| Kênh | Đơn không huỷ | Tổng đơn phát sinh | Đơn huỷ | Tỷ lệ huỷ | Đơn trả | Tỷ lệ trả hàng | ± tỷ lệ trả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LIVE | 1.133 | 1.440 | 307 | 21.3% | 118 | 10.4% | ▲ 1.5 điểm |
| Videos | 691 | 877 | 186 | 21.2% | 75 | 10.9% | ▲ 1 điểm |
| Product cards | 540 | 696 | 156 | 22.4% | 48 | 8.9% | ▲ 0.4 điểm |
Hai tỷ lệ dùng hai mẫu số khác nhau. Tỷ lệ huỷ = Đơn huỷ ÷ Tổng đơn phát sinh (đơn không huỷ + đơn huỷ). Tỷ lệ trả hàng = Đơn trả ÷ Đơn không huỷ, vì đơn đã huỷ thì chưa phát sinh giao hàng nên không thể trả.
Tiêu chí: người bán có từ 10 đơn trở lên và tỷ lệ trả hàng vượt 1,5 lần mức trung bình (trung bình 06/2026: 10%). Kết quả: 1 người vượt ngưỡng.
| Người bán | Số đơn | Tỷ lệ trả hàng | Đơn trả | Tỷ lệ huỷ |
|---|---|---|---|---|
| hoang.lam.jeans | 12 | 16.7% | 2 | 14.3% |
Trong 1 người này có 1 người dưới 30 đơn — số đơn nhỏ thì chỉ 2–3 đơn hoàn đã đủ đẩy tỷ lệ lên cao, tỷ lệ dao động rất mạnh, đừng vội cắt hợp tác chỉ vì con số này.
| Người bán | Nhóm | Số đơn | Tỷ lệ huỷ | Tỷ lệ trả hàng |
|---|---|---|---|---|
| Kênh của shop | Kênh nhà | 929 | 20.3% | 10.7% |
| (Khong gan ten) | Không gắn tên | 572 | 21.9% | 8.9% |
| Kênh founder | Kênh nhà | 567 | 23.1% | 10.6% |
| minhhaireview2 | KOC ngoài | 37 | 19.6% | 13.5% |
| mesubii_18 | KOC ngoài | 34 | 17.1% | 11.8% |
| minh.minh.manh | KOC ngoài | 22 | 21.4% | 9.1% |
| tidi1m76 | KOC ngoài | 18 | 18.2% | 5.6% |
| trnghia1411 | KOC ngoài | 15 | 11.8% | 13.3% |
| hoang.lam.jeans | KOC ngoài | 12 | 14.3% | 16.7% |
| tranhnguyenn | KOC ngoài | 12 | 40% | 0% |
Đơn vị: %. Cột càng thấp càng tốt.
1 người vượt ngưỡng 1,5 lần trung bình. Đơn vị: % đơn bị trả.
| Kênh | Đơn không huỷ | Tổng đơn phát sinh | Đơn huỷ | Tỷ lệ huỷ | Đơn trả | Tỷ lệ trả hàng | ± tỷ lệ trả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Videos | 282 | 327 | 45 | 13.8% | 12 | 4.3% | ▼ 6 điểm |
| Product cards | 146 | 190 | 44 | 23.2% | 7 | 4.8% | ▼ 3.9 điểm |
| LIVE | 24 | 30 | 6 | 20% | 0 | 0% | ▼ 4.3 điểm |
Hai tỷ lệ dùng hai mẫu số khác nhau. Tỷ lệ huỷ = Đơn huỷ ÷ Tổng đơn phát sinh (đơn không huỷ + đơn huỷ). Tỷ lệ trả hàng = Đơn trả ÷ Đơn không huỷ, vì đơn đã huỷ thì chưa phát sinh giao hàng nên không thể trả.
Tiêu chí: người bán có từ 10 đơn trở lên và tỷ lệ trả hàng vượt 1,5 lần mức trung bình (trung bình 06/2026: 6.5%). Kết quả: 1 người vượt ngưỡng.
| Người bán | Số đơn | Tỷ lệ trả hàng | Đơn trả | Tỷ lệ huỷ |
|---|---|---|---|---|
| dochat24 | 34 | 11.8% | 4 | 17.1% |
Trong 1 người này có 0 người dưới 30 đơn — số đơn nhỏ thì chỉ 2–3 đơn hoàn đã đủ đẩy tỷ lệ lên cao, tỷ lệ dao động rất mạnh, đừng vội cắt hợp tác chỉ vì con số này.
| Người bán | Nhóm | Số đơn | Tỷ lệ huỷ | Tỷ lệ trả hàng |
|---|---|---|---|---|
| Kênh founder | Kênh nhà | 216 | 11.8% | 2.3% |
| (Khong gan ten) | Không gắn tên | 166 | 21.3% | 5.4% |
| dochat24 | KOC ngoài | 34 | 17.1% | 11.8% |
| Mức độ | Vấn đề | Bằng chứng | Tác động bằng tiền | Việc cần quyết định / kiểm tra | Chỉ số theo dõi |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao | Định phí tăng so với tháng trước, chưa rõ phần tăng có tạo thêm hiệu quả | Định phí 05/2026 → 06/2026 tăng 23.837.433 đ. Trong định phí tháng 06/2026 có 126.895.126 đ thuộc nhóm không thường xuyên / một lần. | 23.837.433 đ | Kiểm tra với kế toán phần tăng nằm ở khoản nào và có phải khoản một lần không. Chỉ kết luận là chi phí xấu đi khi phần tăng thuộc nền chi phí thường xuyên và không kèm hiệu quả tương ứng. | Định phí thường xuyên hằng tháng (tách khỏi khoản một lần) |
| Cao | 2 mã hàng lỗ sau khi trừ phí sàn và thuế (tháng 06/2026) | QS02 (-12.1%), QS01 (-27.7%). Tổng lỗ tháng 06/2026 7.337.980 đ. | 7.337.980 đ | Xem lại giá bán, giá nhập và mức khuyến mãi của các mã này. Ở cơ cấu chi phí hiện tại, mỗi sản phẩm bán ra của các mã này chưa bù được chi phí biến đổi của chính nó. Trước khi dừng hẳn cần kiểm tra vai trò kéo đơn của chúng. | Biên lãi trước quảng cáo của từng mã, hằng tháng |
| Vừa | Lợi nhuận phụ thuộc nặng vào một mã hàng (tháng 06/2026) | Q03 chiếm 31.8% tổng lãi trước quảng cáo tháng 06/2026 (112.387.600 đ). | 112.387.600 đ | Chuẩn bị mã thay thế trước khi mã này hết chu kỳ. Đây là rủi ro tập trung, chưa phải vấn đề đang xảy ra. | Tỷ trọng lãi của Top 1 và Top 3 mã hàng |
Sắp theo tác động lợi nhuận, rồi tác động doanh thu, khả năng kiểm soát và mức độ chắc chắn. Khi chưa đủ bằng chứng, việc cần làm được ghi là kiểm tra / xác minh / thử nghiệm chứ không phải hành động thay đổi ngay. Báo cáo không gán người phụ trách và thời hạn — đó là việc của người điều hành.
| Mức độ | Vấn đề | Bằng chứng | Tác động bằng tiền | Việc cần quyết định / kiểm tra | Chỉ số theo dõi |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao | Tỷ lệ phí sàn của Shopee tăng đều qua các tháng | Từ 24.4% (03/2026) lên 29.5% (06/2026). Nếu giữ mức đầu kỳ, lũy kế 03/2026–06/2026 trả ít hơn khoảng 22.610.045 đ. | 22.610.045 đ | Xác minh nguyên nhân: sàn đổi biểu phí, hay do cơ cấu mã hàng và mức khuyến mãi đã đổi. Phí sàn do sàn quy định, chỉ giảm được gián tiếp. | Phí sàn / doanh thu đã đối soát, theo từng sàn từng tháng |
| Cao | Chi quảng cáo trên mỗi đơn tăng mạnh | 29.198 đ/đơn (03/2026) → 41.138 đ/đơn (06/2026), tăng 41%. Doanh thu mỗi đơn cùng kỳ tăng 29.883 đ. | 42.925.480 đ | Kiểm tra hiệu quả ở cấp chiến dịch trước khi đổi ngân sách. Báo cáo chưa có doanh thu quy cho từng chiến dịch nên chưa kết luận được quảng cáo kém hiệu quả. Nếu muốn điều chỉnh thì thử nghiệm có đối chứng, không cắt đồng loạt. | Chi quảng cáo trên mỗi đơn và tỷ lệ quảng cáo / doanh thu |
Sắp theo tác động lợi nhuận, rồi tác động doanh thu, khả năng kiểm soát và mức độ chắc chắn. Khi chưa đủ bằng chứng, việc cần làm được ghi là kiểm tra / xác minh / thử nghiệm chứ không phải hành động thay đổi ngay. Báo cáo không gán người phụ trách và thời hạn — đó là việc của người điều hành.
Các dòng trong bảng này không rút từ riêng tháng 06/2026 mà từ dữ liệu lũy kế 03/2026–06/2026. Đưa vào đây để không bỏ sót, nhưng không được đọc như kết quả của tháng báo cáo.
Danh sách này không thay thế hiểu biết thực tế về ngành hàng. Nó chỉ ra chỗ số liệu đang bất thường và đề xuất việc cần kiểm chứng; quyết định cuối cùng là của người điều hành.
Các bảng chi tiết được thu gọn để phần trên đọc nhanh. Không có dữ liệu nào bị xoá — bấm để mở.
Chấm hồng là 3 ngày cao nhất. Chạm vào chấm để xem số.
| Tháng | Ngày | Doanh thu | Số lượng bán | Số đơn |
|---|---|---|---|---|
| 06/2026 | 2026-06-03 | 155.647.130 | 445 | 486 |
| 2026-06-23 | 104.392.460 | 256 | 269 | |
| 2026-06-04 | 80.818.544 | 309 | 319 |
Bấm để xem đủ từng ngày (nền xanh nhạt = 1 trong 3 ngày cao nhất tháng).
| Ngày | DT Shopee | DT TikTok Shop chính | DT TikTok Shop phụ | DT gộp | SL bán | SL hoàn | Số đơn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-06-01 | 10.767.050 | 24.213.000 | 846.000 | 35.826.050 | 87 | 6 | 91 |
| 2026-06-02 | 7.148.820 | 31.589.580 | 1.185.500 | 39.923.900 | 94 | 11 | 99 |
| 2026-06-03 | 12.140.460 | 127.212.670 | 16.294.000 | 155.647.130 | 445 | 50 | 486 |
| 2026-06-04 | 12.976.100 | 42.765.444 | 25.077.000 | 80.818.544 | 309 | 17 | 319 |
| 2026-06-05 | 10.153.020 | 38.511.520 | 3.038.000 | 51.702.540 | 130 | 7 | 134 |
| 2026-06-06 | 29.571.140 | 32.043.468 | 1.287.000 | 62.901.608 | 151 | 29 | 175 |
| 2026-06-07 | 6.243.620 | 19.833.656 | 3.882.500 | 29.959.776 | 70 | 10 | 79 |
| 2026-06-08 | 11.295.720 | 30.942.000 | 1.157.000 | 43.394.720 | 100 | 12 | 109 |
| 2026-06-09 | 9.357.000 | 23.744.000 | 3.068.500 | 36.169.500 | 86 | 10 | 91 |
| 2026-06-10 | 11.526.220 | 27.212.586 | 2.049.500 | 40.788.306 | 95 | 9 | 97 |
| 2026-06-11 | 6.030.820 | 23.668.420 | 747.000 | 30.446.240 | 70 | 7 | 72 |
| 2026-06-12 | 8.771.900 | 16.300.000 | 1.684.000 | 26.755.900 | 62 | 12 | 69 |
| 2026-06-13 | 8.029.520 | 10.212.494 | 2.387.500 | 20.629.514 | 45 | 10 | 52 |
| 2026-06-14 | 6.341.100 | 23.405.180 | 1.724.500 | 31.470.780 | 73 | 6 | 76 |
| 2026-06-15 | 20.733.000 | 37.719.736 | 594.500 | 59.047.236 | 140 | 14 | 143 |
| 2026-06-16 | 5.089.000 | 18.103.536 | 1.802.500 | 24.995.036 | 58 | 8 | 62 |
| 2026-06-17 | 9.354.500 | 17.941.360 | 1.292.000 | 28.587.860 | 68 | 7 | 68 |
| 2026-06-18 | 9.741.020 | 13.665.640 | 3.495.500 | 26.902.160 | 67 | 14 | 76 |
| 2026-06-19 | 7.810.780 | 20.842.370 | 2.460.000 | 31.113.150 | 85 | 8 | 89 |
| 2026-06-20 | 11.604.600 | 18.750.840 | 4.047.500 | 34.402.940 | 101 | 13 | 110 |
| 2026-06-21 | 9.651.220 | 20.555.840 | 449.000 | 30.656.060 | 70 | 11 | 80 |
| 2026-06-22 | 10.299.460 | 19.373.340 | 921.000 | 30.593.800 | 72 | 10 | 79 |
| 2026-06-23 | 23.044.460 | 79.063.000 | 2.285.000 | 104.392.460 | 256 | 26 | 269 |
| 2026-06-24 | 14.395.220 | 45.545.000 | 938.000 | 60.878.220 | 144 | 21 | 157 |
| 2026-06-25 | 17.255.320 | 36.590.000 | 1.301.000 | 55.146.320 | 130 | 13 | 134 |
| 2026-06-26 | 7.402.000 | 34.780.000 | 357.500 | 42.539.500 | 99 | 14 | 106 |
| 2026-06-27 | 9.483.600 | 26.036.000 | 479.000 | 35.998.600 | 83 | 6 | 83 |
| 2026-06-28 | 6.556.620 | 16.785.000 | 409.000 | 23.750.620 | 54 | 4 | 56 |
| 2026-06-29 | 3.286.640 | 23.476.000 | 720.500 | 27.483.140 | 63 | 6 | 65 |
| 2026-06-30 | 9.686.200 | 17.254.000 | 1.696.000 | 28.636.200 | 67 | 7 | 69 |
Bảng theo ngày dùng doanh thu đối soát — cùng loại tiền với mục 1, chỉ đổi mốc gộp từ tháng sang ngày đặt hàng.
Chỉ liệt kê 10 mã có số lượng bán cao nhất. Bấm vào từng mã để xem đủ tỷ lệ màu và size.
| Màu | SL | Tỷ trọng | Size | SL | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| REUDAM | 344 | 40% | L | 244 | 28.4% |
| DEN | 328 | 38.2% | M | 188 | 21.9% |
| XAM | 133 | 15.5% | XL | 173 | 20.1% |
| BE | 54 | 6.3% | 2XL | 92 | 10.7% |
| 3XL | 66 | 7.7% | |||
| 4XL | 49 | 5.7% | |||
| S | 47 | 5.5% |
| Màu | SL | Tỷ trọng | Size | SL | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| LIGHTBLUE | 407 | 55.9% | L | 186 | 25.5% |
| BLUE | 321 | 44.1% | XL | 152 | 20.9% |
| M | 143 | 19.6% | |||
| S | 107 | 14.7% | |||
| 3XL | 75 | 10.3% | |||
| 2XL | 65 | 8.9% |
| Màu | SL | Tỷ trọng | Size | SL | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| Travis | 174 | 27.3% | L | 157 | 24.6% |
| XIMANG | 123 | 19.3% | M | 140 | 21.9% |
| REU | 122 | 19.1% | XL | 129 | 20.2% |
| DEN | 122 | 19.1% | 2XL | 74 | 11.6% |
| CAT | 79 | 12.4% | S | 56 | 8.8% |
| XAMLANH | 18 | 2.8% | 3XL | 42 | 6.6% |
| 4XL | 40 | 6.3% |
| Màu | SL | Tỷ trọng | Size | SL | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| PB | 150 | 47.5% | L | 67 | 21.2% |
| DEN | 97 | 30.7% | XL | 66 | 20.9% |
| BRN | 69 | 21.8% | M | 55 | 17.4% |
| 3XL | 55 | 17.4% | |||
| 2XL | 45 | 14.2% | |||
| S | 28 | 8.9% |
| Màu | SL | Tỷ trọng | Size | SL | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| REUDAM | 306 | 100% | L | 139 | 45.4% |
| M | 86 | 28.1% | |||
| XL | 44 | 14.4% | |||
| S | 35 | 11.4% | |||
| 4XL | 2 | 0.7% |
| Màu | SL | Tỷ trọng | Size | SL | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| DEN | 115 | 46.6% | L | 78 | 31.6% |
| NAVY | 70 | 28.3% | XL | 56 | 22.7% |
| DENXUOC | 59 | 23.9% | M | 46 | 18.6% |
| BE | 3 | 1.2% | 2XL | 23 | 9.3% |
| 4XL | 16 | 6.5% | |||
| 3XL | 15 | 6.1% | |||
| S | 13 | 5.3% |
| Màu | SL | Tỷ trọng | Size | SL | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| DENXUOC | 79 | 56% | L | 40 | 28.4% |
| NAVY | 45 | 31.9% | M | 30 | 21.3% |
| DENTUYEN | 17 | 12.1% | 2XL | 19 | 13.5% |
| 3XL | 18 | 12.8% | |||
| S | 18 | 12.8% | |||
| XL | 16 | 11.3% |
| Màu | SL | Tỷ trọng | Size | SL | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| DEN | 55 | 75.3% | S | 55 | 75.3% |
| BRN | 18 | 24.7% | M | 18 | 24.7% |
| Màu | SL | Tỷ trọng | Size | SL | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| DONAU | 22 | 57.9% | M | 15 | 39.5% |
| PINE | 14 | 36.8% | L | 11 | 28.9% |
| DODEN | 1 | 2.6% | S | 11 | 28.9% |
| HUNTER | 1 | 2.6% | XL | 1 | 2.6% |
| 2XL | 0 | 0% |
| Màu | SL | Tỷ trọng | Size | SL | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| REU | 6 | 42.9% | L | 4 | 28.6% |
| DEN | 4 | 28.6% | XL | 3 | 21.4% |
| BRN | 4 | 28.6% | 3XL | 2 | 14.3% |
| M | 2 | 14.3% | |||
| 2XL | 2 | 14.3% | |||
| S | 1 | 7.1% |
Tỷ trọng tính trong nội bộ từng mã hàng (cộng lại 100% cho mỗi mã). Mũi tên là số lượng bán của tháng gần nhất so tháng trước. SKU không ghi màu hoặc size không xuất hiện ở cột tương ứng.
| Giờ | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0h | 8 | 3 | 3 | 6 | 1 | 8 | 0 |
| 1h | 1 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2h | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 3h | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4h | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 5h | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 6h | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 |
| 7h | 2 | 2 | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 8h | 1 | 0 | 3 | 2 | 3 | 3 | 1 |
| 9h | 1 | 3 | 2 | 0 | 2 | 4 | 1 |
| 10h | 5 | 4 | 2 | 2 | 1 | 2 | 3 |
| 11h | 3 | 7 | 1 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 12h | 2 | 3 | 4 | 2 | 4 | 4 | 1 |
| 13h | 2 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 |
| 14h | 3 | 3 | 4 | 3 | 1 | 5 | 2 |
| 15h | 3 | 2 | 1 | 2 | 1 | 4 | 5 |
| 16h | 4 | 3 | 1 | 2 | 1 | 1 | 3 |
| 17h | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 18h | 3 | 2 | 1 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 19h | 2 | 3 | 2 | 1 | 1 | 3 | 1 |
| 20h | 3 | 4 | 3 | 5 | 4 | 2 | 2 |
| 21h | 2 | 1 | 3 | 3 | 1 | 3 | 1 |
| 22h | 3 | 2 | 1 | 4 | 2 | 3 | 3 |
| 23h | 4 | 5 | 2 | 2 | 2 | 3 | 1 |
| Giờ | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0h | 3 | 3 | 3 | 3 | 1 | 5 | 2 |
| 1h | 3 | 2 | 1 | 2 | 3 | 2 | 2 |
| 2h | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 3h | 1 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 4h | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5h | 2 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 2 |
| 6h | 0 | 3 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 7h | 2 | 3 | 20 | 3 | 4 | 2 | 1 |
| 8h | 3 | 3 | 12 | 2 | 2 | 4 | 3 |
| 9h | 5 | 19 | 16 | 8 | 7 | 5 | 2 |
| 10h | 10 | 14 | 15 | 9 | 5 | 9 | 7 |
| 11h | 10 | 15 | 21 | 12 | 9 | 7 | 11 |
| 12h | 18 | 18 | 20 | 11 | 10 | 12 | 9 |
| 13h | 10 | 12 | 5 | 3 | 4 | 4 | 3 |
| 14h | 3 | 2 | 4 | 2 | 1 | 3 | 1 |
| 15h | 6 | 3 | 4 | 2 | 4 | 2 | 3 |
| 16h | 4 | 4 | 4 | 1 | 2 | 2 | 4 |
| 17h | 4 | 2 | 4 | 1 | 3 | 1 | 2 |
| 18h | 5 | 5 | 5 | 1 | 2 | 2 | 3 |
| 19h | 12 | 10 | 16 | 14 | 11 | 4 | 6 |
| 20h | 10 | 20 | 20 | 9 | 14 | 9 | 7 |
| 21h | 12 | 8 | 18 | 9 | 11 | 6 | 5 |
| 22h | 8 | 15 | 15 | 15 | 9 | 3 | 5 |
| 23h | 3 | 8 | 9 | 5 | 5 | 3 | 2 |
| Giờ | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0h | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 1h | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2h | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 3h | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 4h | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5h | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6h | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 7h | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8h | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 9h | 0 | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 10h | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 11h | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 1 | 1 |
| 12h | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 13h | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14h | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 15h | 0 | 0 | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16h | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17h | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 | 1 |
| 18h | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 19h | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20h | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21h | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22h | 1 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23h | 0 | 1 | 8 | 0 | 1 | 0 | 1 |
Mỗi ô là doanh thu tham chiếu của khung giờ đó, đơn vị: triệu đồng. Ô càng đậm càng nhiều tiền. Chạm/giữ vào ô để xem số chính xác. Giờ lấy theo thời điểm khách đặt đơn.
| Giờ | Doanh thu | Số đơn | TB/đơn | ± so tháng trước |
|---|---|---|---|---|
| 12h – 13h | 121.716.850 | 315 | 386.403 | ▲ 52.9% |
| 20h – 21h | 115.595.146 | 292 | 395.874 | ▲ 42.7% |
| 11h – 12h | 112.647.317 | 292 | 385.778 | ▲ 68.6% |
| 10h – 11h | 94.081.872 | 268 | 351.052 | ▲ 61.7% |
| 22h – 23h | 92.027.518 | 231 | 398.388 | ▲ 38.6% |
| 19h – 20h | 88.411.952 | 239 | 369.924 | ▲ 16.9% |
Nguyên tắc chung. Doanh thu và phí lấy từ file đối soát của 2 sàn (đã phản ánh trả hàng, bồi hoàn của đơn vị vận chuyển) — không lấy từ file đơn hàng. Doanh thu = giá gốc trừ mọi khoản giảm giá người bán tự chịu (trợ giá, mã giảm giá của Shop, voucher đồng chi trả), không trừ phần sàn tài trợ. Mốc "tháng" luôn theo ngày đặt hàng. Đơn huỷ bị loại hoàn toàn; đơn có hàng hoàn về thì trừ cả doanh thu lẫn giá vốn theo đúng số lượng hoàn.
Lợi nhuận nào được dùng. Mọi con số lợi nhuận trên trang này đều là loại không tính hoa hồng 2 kênh nhà (kênh của founder và kênh của shop) — vì hoa hồng đó quay về chủ shop chứ không ra khỏi công ty. Tương ứng, phí affiliate luôn là phần trả ra ngoài.
Hai loại doanh thu, đừng nhầm. Doanh thu đối soát — dùng ở mục 1, 2, 3, 8, 10 — là tiền thật đã/đang về. Doanh thu tham chiếu — dùng ở mục 4, 5, 6, 9 — tính từ file đơn hàng; phải dùng nó vì đối soát TikTok chỉ ở mức đơn, không tách được xuống từng SKU / kênh / giờ. Cả kỳ hai con số lệch nhau khoảng 40 triệu và không bao giờ được trừ cho nhau hay so tỷ lệ chéo nhau.
| Con số | Nguồn và cách tính |
|---|---|
| Doanh thu | Shopee: chỉ dòng "Order" trong 2 sheet Doanh thu = Giá sản phẩm + Số tiền hoàn lại + các mã ưu đãi/hoàn xu người bán chịu, rồi trừ tiếp "Mã giảm giá của Shop" theo tỷ lệ thực bán. TikTok: cột "Tổng doanh thu" + voucher đồng chi trả của người bán, đã khử trùng 2 file đối soát theo bộ ba (mã đơn + ngày + toàn bộ số tiền). Đã đối chiếu độc lập bằng SUMIFS chạy thẳng trên file gốc. |
| Doanh thu tháng 7 — phần ước tính | Đơn cuối tháng 7 chưa đối soát xong. Shopee: ước theo giá gốc (gross, cùng cơ sở với cột doanh thu). TikTok: dùng cột "Số tiền quyết toán ước tính" của sàn — con số này đã trừ phí sẵn nên không trừ phí lần nữa. |
| Phí sàn | Shopee: Tổng phí = Doanh thu + phần Shopee tài trợ − Tiền thực nhận, rồi trừ ra phí affiliate và thuế. TikTok: cột "Tổng phí". Tính riêng cho từng đơn, không lấy từ số tổng. |
| Phí affiliate | Tách thành cột riêng, không gộp vào phí sàn. Shopee: "Phí hoa hồng Tiếp thị liên kết". TikTok: các cột hoa hồng liên kết. Phần trả cho 2 kênh nhà được tách riêng và không tính là chi phí, vì tiền quay về chủ shop. |
| Thuế | Giai đoạn hộ kinh doanh: sàn thu hộ VAT 1% + TNCN 0,5%. Giai đoạn công ty: Shopee = 0 (công ty Việt Nam); TikTok = 15% thuế nhà thầu tính trên phí trả cho sàn. |
| Giá vốn | (Số lượng − Số lượng hoàn trả) × Giá thành của đúng mã SKU, tra từ Danh sách hàng.xlsx, dùng giá hiện tại cho cả 5 tháng. Đơn huỷ không tính giá vốn. Hàng tặng "CHỈ TẶNG KHÔNG BÁN" bị loại khỏi số lượng bán. |
| Lãi trước quảng cáo theo sản phẩm (mục 4) | Doanh thu tham chiếu − giá vốn − phí sàn − phí affiliate trả ra ngoài − thuế. Hai sàn chỉ cho phí ở mức đơn hàng nên phí được phân bổ theo tỷ trọng doanh thu của mã hàng trong cùng tháng & cùng sàn; tổng phí phân bổ đã đối chiếu khớp tuyệt đối với mục 1. |
| Tỷ lệ trả hàng | Đếm đơn có Số lượng hoàn trả > 0 — tức là hàng thật sự quay về. Đơn khách bấm yêu cầu trả rồi không gửi hàng vẫn tính là giao thành công. |
| Kênh bán và người bán | TikTok: cột "Order Channel" và "Creator Handle" trong file đơn hàng, loại đơn huỷ; hoa hồng lấy từ file đối soát theo từng đơn. Đơn không có tên người bán tách 3 nhóm dựa trên việc đơn đó có bị trừ hoa hồng hay không. Shopee: chỉ có trong file Affiliate, chỉ từ 01/06/2026. |
| Người bán có tỷ lệ hoàn bất thường | Chỉ xét người có từ 10 đơn trở lên; gọi là bất thường khi tỷ lệ trả hàng vượt 1,5 lần mức trung bình. Mức trung bình tính riêng cho từng mốc thời gian, không lấy trung bình cả kỳ áp cho một tháng. |
| Số đơn | Đếm mã đơn không trùng (dùng tập hợp), đã loại đơn huỷ. Một đơn TikTok có thể mang nhiều kênh khác nhau nên tổng cộng theo kênh lớn hơn tổng đơn thật 33 đơn trên toàn kỳ. |
| Tài chính, điểm hoà vốn | Ghép số bán hàng với bảng thu chi công ty trên Google Sheet (5 tab tháng + tab phân bổ công cụ dụng cụ) và file chi quảng cáo Shopee. Bỏ hạng mục "Giá vốn sản xuất" (đã tính theo SKU) và toàn bộ mục "Khác". Biến phí = giá vốn + phí sàn + hoa hồng trả ngoài + thuế sàn + chi quảng cáo. Định phí = lương, vận hành, công cụ dụng cụ, chi không thường xuyên, phân bổ khấu hao, marketing ngoài quảng cáo. Khoản thuê nhà quý 3 được rải đều 3 tháng (20 triệu/tháng) thay vì dồn hết vào tháng trả tiền. Thuế TNDN = 0 (3 năm đầu thành lập). Chi quảng cáo Shopee chỉ lấy dòng khấu trừ chi phí thật, bỏ các dòng nạp tiền. |
| Bảng thu chi công ty vs số bán hàng | Hai nguồn dùng hai cơ sở kế toán khác nhau: số bán hàng theo dồn tích (đối soát), chi phí công ty theo tiền mặt (sổ quỹ). Ghép lại là để thấy đủ bức tranh chi phí, không phải báo cáo tài chính chuẩn. |
↑ Lên đầu trang · Trang này được sinh tự động từ dữ liệu trong du-lieu/ — chạy lại scripts/tao-bao-cao-html.ps1 là có bản mới. Sinh lúc: 05/08/2026 15:03.